Đang mở trang…
Đang mở trang…
HIỂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hiển
Đặt chiếc lá lên cái giá (业) kính, bật đèn sáng như mặt trời (日), ghé cái đầu (頁) nhìn: từng tế bào xanh hiện rõ mồn một → HIỂN: hiện rõ, như 'kính hiển vi'.
⿰显頁cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn