Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẦN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tần
Chờ tin nhắn người yêu, cậu đi vài bước lại dừng lại (止), cứ ít (少) phút lại cúi cái đầu (頁) xem điện thoại → TẦN: thường xuyên, như 'tần suất'.
⿰步頁cấu tạo tham khảo (IDS)頻 TẦN thường xuyên · 繁 PHỒN phồn vinh
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn