Đang mở trang…
Đang mở trang…
TU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tu
Trong tuồng cổ, kép đóng vai tướng phải đeo bộ râu dài như ba sợi tóc (彡) rủ dưới cái đầu (頁), thiếu râu là chưa ra dáng → TU: râu, như 'tu mi'.
⿰彡頁cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn