Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hạng
Công trình cầu mới chia việc: mỗi tổ thợ (工) nhận một phần, tổ trưởng cúi cái đầu (頁) đánh dấu từng phần đã xong → HẠNG: như 'hạng mục công trình'.
Gợi âm: 工 thợ đọc コウ, 項 cũng đọc コウ
⿰工頁cấu tạo tham khảo (IDS)Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn