Đang mở trang…
Đang mở trang…
VẬN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vận
Áp miệng (口) con vỏ sò (貝) vào tai, nghe âm thanh (音) sóng biển ngân mãi không dứt, nhịp nhàng như câu thơ có vần → VẬN: vần, âm điệu (gần 'vần').
⿰音員cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn