Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiên
Chàng nài cầm roi bện bằng da thuộc (nửa bên trái); người (亻) chỉ khẽ vung là ngựa thay đổi (更) nhịp, từ nước kiệu chuyển sang phi → TIÊN: cái roi ('muchi').
⿰革便cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn