Đang mở trang…
Đang mở trang…
CÚC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cúc
Bà khâu miếng da thuộc thành túi tròn, nhồi đầy trấu gạo (米), đứa cháu ôm gọn trong vòng tay (勹) rồi tung lên chơi cả chiều → CÚC: quả bóng.
⿰革匊cấu tạo tham khảo (IDS)鞠 CÚC quả bóng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn