Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẠP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tạp
Chợ phiên: dưới cái nắp (亠) lều bạt, hai người (人) bày đủ thứ, đồ gỗ từ cây (木), mắm muối, cả lồng chú chim (隹), lẫn lộn mà vẫn đắt → TẠP: pha trộn, 'tạp hóa'.
⿰⿱𠅃木隹cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn