Đang mở trang…
Đang mở trang…
SỒ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sồ
Hai vòng tay (勹) bé con chụm lại ôm nắm cỏ khô lót ổ cho chú chim (隹) non rơi khỏi tổ, nó chiêm chiếp đòi mẹ → SỒ: chim non, như 'gà sồ'.
⿰芻隹cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn