Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHÍCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khích
Leo 108 bậc lên đền Hibari trên đồi (⻖), An ghé mắt qua khe nhỏ (小) giữa hai tảng đá, thấy mặt trời (日) đang lặn đỏ thung lũng → KHÍCH: kẽ hở, như 'hiềm khích'.
⿰阝𡭴cấu tạo tham khảo (IDS)隙 KHÍCH khe hở · 間 GIAN khoảng thời gian
隙 KHÍCH khe hở
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn