Đang mở trang…
Đang mở trang…
LĂNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lăng
Mộ vua đặt trên đồi (⻖), thợ đắp đất (土) thành gò cao; khách viếng nối nhau, chân người (儿) chậm, gót chân (夂) nhẹ trên lối đá → LĂNG: gò cao, như 'lăng mộ'.
⿰阝夌cấu tạo tham khảo (IDS)丘 KHÂU gò · 陵 LĂNG gò lớn, đồi
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn