Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRẦN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trần
Lên tới bậc cuối của 108 bậc đá trên đồi (⻖) đền Hibari, ông lão quay mặt về phía đông (東), kể lại chuyện làng xưa cho lũ trẻ → TRẦN: kể, như 'trần thuật'.
⿰阝東cấu tạo tham khảo (IDS)陳 TRẦN trưng bày · 列 LIỆT hàng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn