Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRẬN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trận
Đội quân dàn xe (車) chiến thành hàng dưới chân đồi (⻖), cờ cắm kín sườn, mỗi người một chỗ chờ lệnh → TRẬN: thế bày quân, như 'trận địa'.
⿰阝車cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn