Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quan
Cửa ải: cánh cổng (門) gỗ đóng chặt, hai sợi tơ nhỏ (幺) bện thừng buộc hai thanh chốt bên dưới, ai qua phải trình giấy → QUAN: cửa ải, 'hải quan'.
⿵門𢇇cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn