Đang mở trang…
Đang mở trang…
DUYỆT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Duyệt
Mẹ đứng chặn ở cánh cổng (門): muốn ra chơi thì trao đổi (兑) điện thoại, mẹ xem hết tin nhắn rồi mới cho đi → DUYỆT: kiểm tra, như 'kiểm duyệt'.
⿵門兑cấu tạo tham khảo (IDS)閲 DUYỆT duyệt · 覧 LÃM xem xét
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn