Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHUNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chung
Tháp nhà thờ làng quê (里) có quả chuông kim loại (金) đứng (立) sừng sững, sáng Chủ nhật ngân vang khắp cánh đồng → CHUNG: chuông ('chuông' gốc từ 'chung').
⿰金童cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn