Đang mở trang…
Đang mở trang…
KÍNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kính
Người xưa mài miếng kim loại (金) bằng đồng mãi, tới lúc kết thúc (竟) mới hiện rõ khuôn mặt mình trong đó → KÍNH: gương, như 'kính chiếu hậu'.
⿰金竟cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn