Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÁC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thác
Bà ngoại cầm đồng xu kim loại (金) ngày xưa (昔) đi chợ, cứ tưởng còn tiêu được, cô bán rau ngớ người, cả chợ cười nghiêng ngả → THÁC: nhầm lẫn.
⿰金昔cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn