Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐĨNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đĩnh
Tên trộm mò tới, gặp ổ kim loại (金) to bằng nắm tay treo ngay thẳng (正) trên cửa; hắn cạy cả đêm, sáng ra cả mái nhà (宀) thức dậy đứng xem → ĐĨNH: ổ khóa.
⿰金定cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn