Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHÚ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chú
Xưởng đúc tiền: kim loại (金) nóng chảy rót vào khuôn đo từng tấc (寸), nguội ra thành đồng xu viền dập hình cành rậm (丰) lúa → CHÚ: đúc, như 'chūzō'.
⿰金寿cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn