Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIỀN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiền
Kim loại (金) bị hai ngọn giáo (戋) chặt thành từng mẩu tròn để đem chợ mua rau → TIỀN: đồng xu.
⿰金㦮cấu tạo tham khảo (IDS)金 KIM vàng, tiền · 銭 TIỀN tiền
Mimikara
Unit 1
Mở Unit 1Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn