Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHOÁNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khoáng
Thợ mỏ đào được cục đá lẫn kim loại (金), đem về để dưới mái hiên (广) lán, cất vào góc riêng tư (厶) chờ đem đi luyện → KHOÁNG: quặng, như 'khoáng sản'.
⿰金広cấu tạo tham khảo (IDS)炭 THÁN than · 鉱 KHOÁNG khoáng sản
鉱 KHOÁNG khoáng sản · 物 VẬT vật
鉱 KHOÁNG khoáng sản · 業 NGHIỆP nghề nghiệp
鉱 KHOÁNG khoáng sản · 山 SƠN núi
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn