Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÁT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bát
Trước lúc viên tịch, sư cụ trao cho đệ tử cuốn sách (本) kinh chép tay và cái chén kim loại (金) theo mình suốt đời tu → BÁT: cái bát, như 'truyền y bát'.
⿰金本cấu tạo tham khảo (IDS)鉢 BÁT cái bát
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn