Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐIẾU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Điếu
Lưỡi câu kim loại (金) uốn cong như cái muôi (勺), đầu móc một chấm mồi; thả xuống ao, cá đớp ngay → ĐIẾU: câu cá.
⿰金勺cấu tạo tham khảo (IDS)釣 ĐIẾU câu cá · 合 HỢP hợp
釣 ĐIẾU câu cá · 鐘 CHUNG chuông
釣 ĐIẾU câu cá
釣 ĐIẾU câu
釣 ĐIẾU câu cá
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn