Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHỦ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phủ
Người cha chẻ củi tám (八) nhát cắt (乂), bắc nồi gang to lên bếp, nấu cỗ sang như cỗ vua (王); nước sôi bắn hai giọt (丷) lách tách → PHỦ: cái nồi; 'kamameshi'.
⿱父⿻王丷cấu tạo tham khảo (IDS)釜 PHỦ cái nồi
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn