Đang mở trang…
Đang mở trang…
XÚ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Xú
Truyện cổ: con yêu tinh đeo mặt nạ to (甶), đi bằng chân người (儿), đêm đêm trộm vò rượu (酉), chỉ sợ lộ bí mật riêng tư (厶): dung nhan quá gớm → XÚ: xấu xí.
⿰酉鬼cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn