Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỈNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tỉnh
Đêm qua chú Ba ôm vò rượu (酉) ngủ gục; sáng ra mặt trời (日) rọi vào mặt, chú như sống (生) lại, lơ mơ hỏi 'mấy giờ rồi?' → TỈNH: hết say, như 'thức tỉnh'.
⿰酉星cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn