Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÙ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thù
Chở khách qua dòng sông (川) có ba cồn cát nhỏ như dấu chấm (丶), ông lái đò được biếu vò rượu (酉) nếp thay tiền công → THÙ: trả công, như 'thù lao'.
⿰酉州cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn