Đang mở trang…
Đang mở trang…
HƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hương
Đi qua khúc quanh (乡) cuối đường là về tới làng (⻏), nơi mẹ đang dọn cơm chờ → HƯƠNG: quê nhà.
Gợi âm: HƯƠNG: vần -ương → -yō (キョウ)
⿲乡⑤阝cấu tạo tham khảo (IDS)故 CỐ lý do · 郷 HƯƠNG quê hương
郷 HƯƠNG quê hương · 愁 SẦU lo âu
郷 HƯƠNG quê hương · 土 THỔ đất
郷 HƯƠNG quê hương · 里 LÝ làng
Mimikara
Unit 1
Mở Unit 1Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn