Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIAO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giao
Đi hết phố tới chỗ hai con đường như hai chân bắt chéo (交), nhà thưa dần, ruộng hiện ra, làng (⻏) xa xa thấp thoáng → GIAO: ngoại ô, nơi phố giao làng.
Gợi âm: 交 đọc コウ, 郊 cũng đọc コウ
⿰交阝cấu tạo tham khảo (IDS)近 CẬN gần · 郊 GIAO ngoại ô
郊 GIAO ven đô · 外 NGOẠI ngoài
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn