Đang mở trang…
Đang mở trang…
NA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Na
Chàng lữ khách giắt con dao (刀) bên hông, vượt hai (二) ngọn đồi, thấy làng (⻏) bên kia thung lũng khói lam chiều → NA: kia, đó; có trong 'sát na'.
⿰⿻刀二阝cấu tạo tham khảo (IDS)旦 ĐÁN bình minh · 那 NA nào
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn