Đang mở trang…
Đang mở trang…
DI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Di
Đoàn khảo cổ bước đi (辶) dọc bờ biển, đào được một (一) chuỗi vỏ sò (貝) nằm ở giữa (中) gò đất, dấu vết người xưa để lại → DI: để lại, như 'di tích'.
⿺辶貴cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn