Đang mở trang…
Đang mở trang…
THIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thiên
Năm 1010, vua Lý Thái Tổ bản thân (己) dẫn triều đình bước đi (辶) khỏi Hoa Lư, hòm to lớn (大) đậy nắp úp (覀), dời kinh ra Đại La → THIÊN: dời, như 'thiên đô'.
⿺辶⿱䙲巳cấu tạo tham khảo (IDS)変 BIẾN thay đổi · 遷 THIÊN di chuyển
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn