Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIÀ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Già
Lửa (灬) bén tới mái hiên (广) chợ, lính cứu hỏa giăng dây chắn lối, không cho hai mươi (廿) người hiếu kỳ bước đi (辶) vào gần → GIÀ: ngăn chặn, chắn lối.
⿺辶庶cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn