Đang mở trang…
Đang mở trang…
TAO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tao
Cả đoàn bước đi (辶) trên con đường cong (曲) dưới mặt trời (日) chang chang, bỗng mây đen kéo tới, gặp ngay trận mưa đá → TAO: gặp phải, như 'tao ngộ'.
⿺辶曹cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn