Đang mở trang…
Đang mở trang…
BIẾN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Biến
Ngày xưa, lệnh vua chép trên thẻ tre xâu thành cuốn, lính trạm bước đi (辶) khắp các làng, treo lên từng cánh cửa (戸) đình → BIẾN: khắp nơi, như 'phổ biến'.
⿺辶扁cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn