Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẤN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tấn
Chuông báo cháy vừa reo, mười (十) người lính nhảy lên xe, bước đi (辶) vút như cơn gió quặt góc, ba phút đã có mặt → TẤN: nhanh, như tên 'Lỗ Tấn'.
⿺辶卂cấu tạo tham khảo (IDS)迅 TẤN nhanh chóng · 速 TỐC nhanh
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn