Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÂU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thâu
Xe (車) tải chạy dưới trăng (月) suốt đêm chở hàng từ cảng vào, tới kho bác tài rút con dao (刂) cắt dây thả hàng xuống → THÂU: vận chuyển (xe chạy 'thâu đêm').
⿰車俞cấu tạo tham khảo (IDS)輸 THÂU chở · 出 XUẤT ra
輸 THÂU chở · 入 NHẬP vào
輸 THÂU chở · 送 TỐNG đưa
Soumatome #311
Tuần 6 · Ngày 4 · trang 98, 99
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Bài 37
Kanji bài 37Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn