Đang mở trang…
Đang mở trang…
LUÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Luân
Cái xe (車) có bánh tròn, nan bánh xếp đều như một bó thẻ tre (侖) quấn quanh trục → LUÂN: bánh xe, vòng.
Gợi âm: LUÂN: l → ラ行, đuôi -n → リン
⿰車侖cấu tạo tham khảo (IDS)指 CHỈ ngón tay · 輪 LUÂN vòng (bánh xe)
Soumatome
Tuần 1 · Ngày 5 · trang 20, 21
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn