Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRỤC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trục
Tàu tuyến Hibari dừng giữa đường; lý do (由): thanh sắt nối hai bánh toa xe (車) cuối nóng ran, thợ phải tra dầu mới chạy tiếp → TRỤC: trục bánh xe.
⿰車由cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn