Đang mở trang…
Đang mở trang…
HIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hiên
Đi tuyến Hibari, bé đếm nhà qua cửa sổ xe (車): nóc nào cũng có mái chìa như cái khiên (干), đếm tới năm mươi căn thì ngủ gật → HIÊN: mái hiên; đếm nhà.
⿰車干cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn