Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quân
Đoàn xe (車) chở lính phủ bạt kín như cái khăn trùm (冖), nối đuôi nhau ra thao trường lúc tờ mờ sáng → QUÂN: binh lính, 'quân đội'.
⿱冖車cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn