Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIỄN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiễn
Đọc sách võ mãi chẳng ăn thua, Minh ra sân đặt bàn chân (𧾷) vào thế tấn, tay múa hai ngọn giáo (戋) gỗ suốt chiều → TIỄN: thực hành, như 'thực tiễn'.
⿰𧾷戋cấu tạo tham khảo (IDS)実 THỰC thực tế · 践 TIỄN giẫm lên
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn