Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÓ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phó
Thời xưa, quan được cử đi nhận chức xa, nhờ thầy gieo que bói (卜) chọn ngày, rồi thúc ngựa chạy (走) suốt đêm cho kịp hẹn → PHÓ: đi tới nơi nhận việc.
⿺走卜cấu tạo tham khảo (IDS)赴 PHÓ đi tới · 任 NHIỆM trách nhiệm
赴 PHÓ đi tới
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn