Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỐNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cống
Người thợ (工) già làm cả đời, dành dụm từng đồng vỏ sò (貝) góp xây trường cho làng, tên ông được khắc ở cổng → CỐNG: đóng góp, như 'cống hiến'.
Gợi âm: mảnh thợ 工 (CÔNG) đọc コウ gợi âm: 貢 cũng đọc コウ
⿱工貝cấu tạo tham khảo (IDS)貢 CỐNG dâng · 献 HIẾN dâng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn