Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHONG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phong
Được mùa, nhà nông bày lễ tạ: dưới là bát hạt đậu (豆), trên chất hai cành rậm (丰) lúa vàng cao như núi (山), ăn cả năm không hết → PHONG: dồi dào, 'phong phú'.
⿱𠁳豆cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn