Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHIÊM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khiêm
Ông nông dân ôm hai bó lúa (兼) to nhất hội thi, được khen chỉ đáp bằng lời nói (言) nhỏ nhẹ: 'Nhờ trời thôi' → KHIÊM: nhún nhường, như 'khiêm tốn'.
Gợi âm: 兼 (hai bó lúa) đọc ケン, 謙 cũng đọc ケン
⿰言兼cấu tạo tham khảo (IDS)謙 KHIÊM khiêm tốn · 虚 HƯ hư không
謙 KHIÊM khiêm tốn · 遜
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn