Đang mở trang…
Đang mở trang…
NẶC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nặc
Bà Haru nhận lời trông vườn cỏ (艹) cho hàng xóm, tay trái (𠂇) vỗ ngực, miệng (口) hứa, lời nói (言) của bà đáng nghìn vàng → NẶC: ưng thuận, 'nhất nặc thiên kim'.
⿰言若cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn