Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỐ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tố
Ở tòa, bà Haru đứng lên, lời nói (言) sắc như cái rìu (斤), mỗi dấu chấm (丶) như một nhát chặt, kể hết nỗi oan của mình → TỐ: kiện, như 'tố tụng'.
⿰言斥cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn