Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỤNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tụng
Bà Haru ra làm chứng: tám (八) năm giữ kín chuyện riêng tư (厶) của hai nhà, giờ từng lời nói (言) của bà quyết định vụ tranh đất → TỤNG: kiện, như 'tố tụng'.
⿰言公cấu tạo tham khảo (IDS)訴 TỐ tố cáo · 訟 TỤNG kiện tụng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn